Danh sách các nước và loại giấy tờ được miễn hợp pháp hóa lãnh sự, chứng nhận lãnh sự

thg 6 24, 2024 legalization

DANH SÁCH CÁC NƯỚC & LOẠI GIẤY TỜ ĐƯỢC MIỄN HỢP PHÁP HOÁ, CHỨNG NHẬN LÃNH SỰ

DANH SÁCH CÁC NƯỚC & LOẠI GIẤY TỜ ĐƯỢC MIỄN HỢP PHÁP HOÁ, CHỨNG NHẬN LÃNH SỰ

—————————-

Các chữ viết tắt:HĐTTTP: Hiệp định tương trợ tư phápCQTƯ: Cơ quan Trung ương
HĐLS: Hiệp định lãnh sựVQKTVH: Văn phòng Kinh tế – Văn hoá
TTTP: Tương trợ tư pháp;HPH: Hợp pháp
CQĐD: Cơ quan đại diệnCNLS:Chứng nhận lãnh sự

STTTên nướcLoại giấy tờCơ quan cấp Cơ sở miễn HPH/CNLSHướng dẫn áp dụng
1Cộng hòa Áp-ga-ni-xtanCác giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCơ quan đại diện của nước này tại nước kiaĐiều 36 Hiệp định Lãnh sự với Áp-ga-ni-xtan năm 1987Được miễn HPH/CNLS
2Cộng hòa An-giê-ri Dân chủ và Nhân dân2.1. Các giấy tờ, tài liệu dùng trong mục đích TTTP về hình sựCác cơ quan có thẩm quyền của hai BênĐiều 10 HĐTTTP về hình sự ngày 14/4/2010Chỉ miễn HPH/CNLS giấy tờ dùng cho mục đích TTTP và chuyển qua các CQTƯ theo Hiệp định
2.2. Các giấy tờ dân sự, thương mại có chữ ký và con dấu chính thức của CQ có thẩm quyền cấpCác cơ quan có thẩm quyềnĐiều 5 HĐTTTP trong lĩnh vực dân sự và thương mại năm 2010Chỉ miễn HPH/CNLS giấy tờ dùng cho mục đích TTTP và chuyển qua các CQTƯ theo Hiệp định
3Cộng hòa Ba Lan3.1. Các loại giấy tờ lao động (Điều 1.3), dân sự, gia đình, hình sự được cơ quan có thẩm quyền lập, chứng thựcCác cơ quan có thẩm quyền của hai BênĐiều 14 và 15 HĐTTTP năm 1993Chỉ miễn HPH/CNLS giấy tờ dùng cho mục đích TTTP theo Hiệp định
3.2. Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 34 HĐLS năm 1979Được miễn HPH/CNLS
4Cộng hòa Bun-ga-ri4.1. Các loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sựCơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai BênĐiều 12 HĐTTTP năm 1986Được miễn HPH/CNLS
4.2. Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 33 HĐLS năm 1979Được miễn HPH/CNLS
5Cộng hòa Bê-la-rút5.1. Các loại giấy tờ dân sự (thương mại), gia đình, lao động, hình sựCơ quan nhà nước có thẩm quyềnĐiều 11 HĐTTTP năm 2000Được miễn HPH/CNLS
5.2. Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 13 HĐLS năm 2008Được miễn HPH/CNLS
6Vương quốc Cam-pu-chia6.1.Giấy tờ sử dụng để đăng ký khai sinh, giải quyết các việc kết hôn, nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài, khai tử cho người nước ngoài cư trú ổn định tại khu vực biên giớiCơ quan nhà nước có thẩm quyền của Cam-pu-chiaKhoản 4 Điều 2 Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015Được miễn HPH
6.2.Các giấy tờ, tài liệu công dùng cho mục đích TTTP về dân sựCơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai bênĐiều 11 HĐTTTP về dân sự năm 2013Được miễn HPH, Chỉ áp dụng đối với giấy tờ, tài liệu chuyển giao qua kênh liên lạc theo quy định của Hiệp định
6.3.Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 41 HĐLS năm 1997 với Cam-pu-chiaĐược miễn HPH/CNLS
7Cộng hòa Ca-dắc-xtanBản án, quyết định của Tòa án, hoặc trích lục bản án, quyết định của Tòa án hoặc các tài liệu cần thiết khác có liên quan đến hộ tịch của công dân Bên ký kếtCơ quan nhà nước có thẩm quyềnĐiều 14 HĐTTTP về dân sự năm 2011Chỉ áp dụng đối với giấy tờ, tài liệu chuyển giao qua kênh liên lạc theo quy định của Hiệp định
8Cộng hòa Cu-ba8.1. Các loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sự, lao độngCơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai BênĐiều 13 HĐTTTP năm 1988Được miễn HPH/CNLS
8.2. Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 12 HĐLS năm 1981Được miễn HPH/CNLS
9Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều TiênGiấy tờ dùng cho mục đích TTTP dân sự và hình sựCơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai bênĐiều 7 HĐTTTP và pháp lý trong các vấn đề dân sự và hình sự năm 2002;Chỉ miễn HPH/CNLS giấy tờ dùng cho mục đích TTTP theo Hiệp định
10Trung Quốc (Đài Loan)Các loại giấy tờ dân sự, thương mại, hôn nhân, gia đình và lao động (Điều 1.2) có chữ ký và con dấu chính thức của CQ có thẩm quyền cấpCác cơ quan có thẩm quyền của hai BênĐiều 15 Thỏa thuận giữa hai VPKTVH về TTTP trong lĩnh vực dân sựChỉ miễn HPH/CNLS giấy tờ dùng cho mục đích TTTP theo Thỏa thuận
11Vương quốc Đan MạchGiấy tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con nuôiCơ quan có thẩm quyền của hai BênĐiều 4 Hiệp định hợp tác về nuôi con nuôi năm 2003Được miễn HPH
12Vương quốc Hà LanGiấy tờ, tài liệu của Việt Nam đã được chứng nhận lãnh sự tại Bộ Ngoại giao Việt NamCơ quan có thẩm quyền của Việt NamCH số HANOI/2015-236 ngày 10/12/2015 (ĐSQ Hà Lan tại Hà Nội)Được miễn HPH (áp dụng đối với giấy tờ của Việt Nam)
13Cộng hòa Hung-ga-ri13.1. Các giấy tờ công do cơ quan của một Bên ký kết ban hành hoặc giấy tờ tư có công chứng/chứng thực như chứng nhận đăng ký, chữ ký hoặc nhận dạngCác cơ quan có thẩm quyền của hai BênĐiều 6 HĐTTTP về dân sự năm 2018Chỉ miễn HPH/CNLS giấy tờ được chuyển giao qua các kênh liên lạc theo theo quy định của Hiệp định
13.2. Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 33 HĐLS năm 1979Được miễn HPH/CNLS
14Cộng hòa I-rắcCác giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 40 HĐLS năm 1990Được miễn HPH/CNLS
15Cộng hòa I-ta-li-aGiấy tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con nuôiCơ quan có thẩm quyền của hai nướcĐiều 4 HĐ hợp tác về nuôi con nuôi năm 2003Được miễn HPH/CNLS
16CHDCND Lào16.1. Các loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sựCơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai BênĐiều 12 HĐTTTP năm 1988Được miễn HPH/CNLS
16.2. Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 36 HĐLS năm 1985Được miễn HPH/CNLS
15.3. Giấy tờ sử dụng để đăng ký khai sinh, giải quyết các việc kết hôn, nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài, khai tử cho người nước ngoài cư trú ổn định tại khu vực biên giớiCơ quan nhà nước có thẩm quyền của Lào tại khu vực biên giớiKhoản 4 Điều 2 Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015Được miễn HPH
17Mông Cổ17.1. Các loại giấy tờ dân sự, hôn nhân gia đình, hình sựCơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai BênĐiều 8 HĐTTTP năm 2000Được miễn HPH/CNLS
17.2. Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 31 HĐLS năm 1979Được miễn HPH/CNLS
18Liên bang Nga18.1. Các loại giấy tờ do cơ quan tư pháp lập hoặc chứng thực (gồm cả bản dịch, trích lục đã được chứng thực)Cơ quan Tư pháp của hai Bên (**)Điều 15 HĐTTTP và PL về các vấn đề dân sự và hình sự năm 1998Được miễn HPH/CNLS
18.2. Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 29 HĐLS năm 1978 (ký với Liên Xô)Được miễn HPH/CNLS
19Nhật BảnCác loại giấy tờ hộ tịchCơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai BênÁp dụng nguyên tắc có đi có lạiĐược miễn HPH/CNLS
20Ni-ca-ra-goaCác giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 34 Hiệp định lãnh sự với Ni-ca-ra-goa năm 1983Được miễn HPH/CNLS
21Ô-xtơ-rây-li-aCác giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 8 Hiệp định lãnh sự với Ô-xtơ-rây-li-a năm 2003Được miễn HPH/CNLS
22Cộng hòa Pháp22.1. Bản án, quyết định công nhận/thi hành án dân sự, các giấy tờ hộ tịch, giấy tờ dân sự dùng cho việc kết hôn, nuôi con nuôi, nhận cha, mẹ, conCơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên– Điều 26 HĐTTTP về các vấn đề dân sự năm 1999Được miễn HPH/CNLS
– Công hàm trao đổi giữa CLS và ĐSQ Pháp tại HN năm 2011
22.2. Giấy tờ dùng cho việc nhận nuôi con nuôiCơ quan có thẩm quyền lập và chuyển qua các CQTƯĐiều 17 Hiệp định hợp tác về nuôi con nuôiĐược miễn HPH/CNLS
22.3. Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 35.3 HĐLS ngày 21/12/1981Được miễn HPH (phải được CNLS nếu phía Bên kia yêu cầu)
23Ru-ma-niCác giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 22 HĐLS năm 1995Được miễn HPH/CNLS
24Cộng hòa Séc24.1. Các loại giấy tờ dân sự (bao gồm các việc về gia đình và lao động) và hình sựCơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai BênĐiều 13 HĐTTTP năm 1982 (ký với Tiệp Khắc)Được miễn HPH/CNLS
24.2. Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 40 HĐLS năm 1980 (ký với Tiệp Khắc)Được miễn HPH/CNLS
25Vương quốc Tây Ban NhaCác giấy tờ, tài liệu về hình sựCơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai BênĐiều 21 HĐ TTTP về hình sự năm 2015Được miễn HPH/CNLS khi chuyển giao thông qua các Cơ quan trung ương
26Liên bang Thụy SỹGiấy tờ dùng vào việc cho nhận nuôi con nuôiCơ quan có thẩm quyền của hai BênĐiều 4 HĐ hợp tác về nuôi con nuôi năm 2005Được miễn HPH
27Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (**)27.1. Các loại giấy tờ dân sự (thương mại, hôn nhân gia đình và lao động) và hình sựTòa án hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai Bên lập hoặc xác nhận, ký và đóng dấu chính thứcĐiều 29 HĐTTTP năm 1998Miễn HPH/CNLS giấy tờ dùng cho mục đích TTTP theo HĐTTTP năm 1998
27.2. Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 45 HĐLS năm 1998Được miễn HPH/CNLS
27.3. Giấy tờ sử dụng để đăng ký khai sinh, giải quyết các việc kết hôn, nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài, khai tử cho người nước ngoài cư trú ổn định tại khu vực biên giớiCơ quan nhà nước có thẩm quyền của Trung Quốc tại khu vực biên giớiKhoản 4 Điều 2 Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015Được miễn HPH
28U-crai-na28.1. Các giấy tờ dân sự (thương mại, hôn nhân gia đình, lao động) và hình sựCơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai BênĐiều 12 HĐTTTP năm 2000Được miễn HPH/CNLS
28.2. Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 42 HĐLS năm 1994Được miễn HPH/CNLS
29Cộng hòa Xlô-va-ki-a29.1. Các loại giấy tờ dân sự (bao gồm các việc về gia đình và lao động) và hình sựCơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai BênĐiều 13 HĐTTTP năm 1982 (ký với Tiệp Khắc)Được miễn HPH/CNLS
29.2. Các giấy tờ thuộc thẩm quyền của viên chức lãnh sựCQĐD của nước này tại nước kiaĐiều 40 HĐLS năm 1980 (ký với Tiệp Khắc)Được miễn HPH/CNLS
30Cộng hòa In-đô-nê-xi-aCác tài liệu, hồ sơ dùng trong mục đích TTTP về hình sự, trừ trường hợp đặc biệt khi Bên được yêu cầu đề nghị rằng các hồ sơ hoặc tài liệu phải được chứng thựcCơ quan nhà nước có thẩm quyền của hai BênĐiều 19 HĐTTTP về hình sự ký ngày 07/6/2013, có hiệu lực từ ngày 22/1/2016Chỉ áp dụng đối với giấy tờ, hồ sơ được chuyển giao theo Hiệp định

Ghi chú:

– Theo quy định tại Điều 9.4 Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 5/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự, giấy tờ, tài liệu mà cơ quan tiếp nhận của Việt Nam hoặc của nước ngoài không yêu cầu phải HPH, CNLS phù hợp với quy định pháp luật tương ứng của Việt Nam hoặc của nước ngoài thì cũng được miễn HPH, CNLS.

– Việc thực hiện theo các Hiệp định nêu trên không ảnh hướng đến việc HPH, CNLS giấy tờ theo yêu cầu của công dân tại các cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam nhằm tạo thuận lợi cho công dân theo quy định tại Điều 10.2 Thông tư 01/2012/TT-BNG ngày 20/3/2012 của Bộ Ngoại giao Hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 5/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự.

(*) Liên bang Nga: Cơ quan Tư pháp là các Tòa án, Viện kiểm sát và các cơ quan khác có thẩm quyền về các vấn đề dân sự và hình sự (Văn phòng công chứng, Công ty luật) theo pháp luật của nước nơi cơ quan này có trụ sở.

(**) Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa: Đối với giấy tờ như bằng cấp, chứng chỉ, lý lịch tư pháp (xác nhận không tiền án, tiền sự) và các giấy tờ liên quan khác do cơ quan công chứng của Trung Quốc hoặc cơ quan có thẩm quyền khác (bao gồm Hồng Kông, Ma Cao) chứng nhận, sau đó được Vụ Lãnh sự Bộ Ngoại giao Trung Quốc (hoặc cơ quan ngoại vụ địa phương Trung Quốc được ủy quyền) chứng thực thì phải HPH tại CQĐD Việt Nam tại Trung Quốc (Căn cứ theo nội dung công hàm trao đổi giữa Cục Lãnh sự và ĐSQ Trung Quốc tại Việt Nam).